[Có đáp án] Bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 3 chuẩn nghị định 44

Nhóm 3 bao gồm những công việc có yêu cầu nghiêm ngặt nhất về an toàn vệ sinh lao động (vận hành thiết bị áp lực, nâng hạ, làm việc trên cao…). Do đó, việc vượt qua bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 3 không chỉ là thủ tục cấp thẻ, mà còn là thước đo năng lực bảo vệ tính mạng của người lao động.

GPAT Nam Việt cung cấp cho bạn bộ đề thi mẫu toàn diện, bao gồm cả kiến thức pháp luật và kỹ thuật chuyên ngành theo nghị định 44. Tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Đình Phước, giáo viên trường tại đơn vị, giúp doanh nghiệp và người lao động tối ưu hóa thời gian ôn luyện, đảm bảo vượt qua kỳ sát hạch huấn luyện ATVSLĐ với kết quả cao nhất.

Chúc các bạn làm bài vui vẻ

Câu hỏi bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 3

Câu 1: Mục đích của công tác an toàn – vệ sinh lao động là gì?

a. Đảm bảo an toàn cho người lao động…

b. Bảo đảm người lao động khỏe mạnh…

c. Duy trì, phục hồi sức khỏe…

d. Cả 3 câu a,b và c

Câu 2: Theo Bộ luật lao động 2012 ngày 18/6/2012, người lao động có bao nhiêu nghĩa vụ trong công tác AT-VSLĐ?

a. Có 1 nghĩa vụ .

b. Có 2 nghĩa vụ.

c. Có 3 nghĩa vụ.

d. Có 4 nghĩa vụ.

Câu 3: Anh (chị) hãy chỉ ra đáp án đúng và đầy đủ về các điều kiện để người lao động được hưởng chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật

a. Làm các nghề, công việc thuộc danh mục…

b. Đang làm việc trong môi trường lao động có ít nhất một trong các yếu tố nguy hiểm…

c. Cả 2 điều kiện trên

Câu 4: Người lao động làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ theo quy định tại Điều 104 của Bộ luật lao động 2012 thì được được nghỉ giữa giờ ít nhất là bao nhiêu phút, tính vào thời giờ làm việc

a. 20 phút

b. 30 phút

c. 40 phút

d. 50 phút

Câu 5: Người lao động có quyền từ chối làm công việc… khi thấy rõ có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động… đúng hay sai?

a. Đúng

b. Sai

Câu 6: Người lao đông̣ khi bị bệnh nghề nghiệp sẽ được?

a. Điều trị và cho nghỉ việc.

b. Điều trị cho tới khi bình phục và nhận lại việc làm cũ.

c. Điều trị cho tới khi bình phục và phân công lại công việc phù hợp với sức khỏe

d. Trợ cấp tiền và cho tìm việc khác.

Câu 7: Trong khi làm việc, người lao động có thể bỏ bớt một vài nội dung của quy trình làm việc an toàn để thực hiện công việc được nhanh hơn.

a. Đúng.

b. Sai.

Câu 8: Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân đầy đủ để

a. Ngăn ngừa tai nạn lao động

b. Ngăn ngừa bệnh nghề nghiệp.

c. Cả hai vấn đề trên

Câu 9: Theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP… người lao động làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ (nhóm 3) phải được huấn luyện định kỳ bao nhiêu năm 1 lần

a. 1 năm.

b. 2 năm.

c. 3 năm.

d. 4 năm.

Câu 10: Hành vi nào sau đây bị cấm trong công tác an toàn vệ sinh lao động?

a. Mua đường, sữa bồi dưỡng cho người lao động.

b. Cho người lao động ăn bữa nhẹ giữa ca làm việc.

c. Trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật

d. Cả câu a,b,c đều sai.

Câu 11: Các nguyên nhân gây ra sư ̣cố đối với thiết bi áp lực.

a. Lắp đặt sai quy cách…

b. Sữa chữa cải tạo không đúng quy trình…

c. Thiết bi ̣đươc thiết kế không thỏa man đĩều kiên…

d. Các câu trên đều đúng

Câu 12: Khi vận hành bình cần đảm bảo

a. Biết sử dụng phương tiện ḅảo vê ̣cá nhân…

b. Trong khi thiết bị đang họat đ̣ông không được lơ là…

c. Cấm chèn hãm hoăc dùng các biện pḥáp tăng thêm tải trong c̣ủa van an toàn…

d. Tất cả các câu trên

Câu 13: Các buồng của kho bảo quản chai khi ́ đươc phép chứa bao nhiêu thể tich kh́ í cháy/khí độc ở mỗi ngăn tường chống cháy

a. Hơn 50 m3

b. Không quá 20 m3

c. Nhỏ hơn 15 m3

d. Không quá 40 m3

Câu 14: Yêu cầu thiết kế khi lắp đặt ṇồi hơi và thiết bi ̣áp lưc cố định

a. Nhà đặt thiết bị có khoảng cách an toàn…

b. Vị trí lắp đặt thịết bị, c̣ửa thoát hiểm.

c. Hê ̣thống chống sét.

d. Tất cả các câu trên

Câu 15: Chỉ được phép lắp đặt nồi hơi trên tầng, dưới gầm và nhà có năng suất sinh hơi không quá:

a. 30 Kg/h

b. 40 Kg/h

c. 50 Kg/h

d. 60 Kg/h

Câu 16: Áp suất làm việc lớn nhất của nồi hơi khi có vách ngăn an toàn (trong trường hợp lắp đặt hạn chế nêu trên)

a. 2 Kg/cm2

b. 3 Kg/cm2

c. 5 Kg/cm2

d. 7 Kg/cm2

Câu 17: Các yêu cầu an toàn đối với áp kế và van an toàn

a. Áp kế phải có thang đo phù hợp.

b. Thưc hiện kiểm định định kỳ áp kế…

c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai.

Câu 18: Để an toàn khi cất trữ, bảo quản thiết bị áp lực là các chai chứa khí và bình kh̀í nén cần

a. Người làm việc trong kho chứa phải đươc hụấn luyên…

b. Trong tất cả các kho bảo quản phải có bảng nội quy…

c. Trong kho chứa phải được trang bị các phương tiện phòng cháy…

d. Tất cả các đáp án trên

Câu 19: Phạm vi khoảng cách an toàn xung quanh kho bảo quản chai chứa khí nén đối với các vật liệu dê ̃ cháy và các hoat động liên quan đến lửa là bao nhiêu

a. 5 m

b. 10 m

a. 15 m

a. 20 m

Câu 20: Môt công nhân đang vận hành thiết bi ̣áp lưc không may xảy ra tai nạn bi ̣bỏng nhiệt, cần sơ cấp cứu tai chỗ như thế nào

a. Loại trừ tiếp xúc với tác nhân gây bỏng càng sớm càng tốt.

b. Nhanh chóng ngâm rửa vùng cơ thể bị bỏng vào nước sạch…

c. Nhanh chóng chuyển nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất…

d. Tất cả các câu trên.

Đáp án:

Nếu kết quả của bạn chưa đạt như mong muốn, đừng lo lắng, hãy thử ôn lại kiến thức từ tài liệu an toàn lao động do GPAT Nam Việt biên soạn. Hoặc, liên hệ với GPAT Nam Việt để tư vấn kỹ hơn về việc huấn luyện lại.

Thông tin liên tư vấn & Đăng ký khóa học

  • Địa chỉ hiện hành: Lầu 3, 230 Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TPHCM
  • Địa chỉ cũ trước sát nhập: 230 Đại lộ Bình Dương, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
  • Email: info@giaiphapantoan.com
  • Hotline: 0977043219

Similar Posts

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *