[Có đáp án] Bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 1 chuẩn Nghị định 44

GPAT Nam Việt tổng hợp 10 câu trắc nghiệm trong bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 1 về huấn luyện an toàn lao động nhóm 1 có đáp án, giải thích chi tiết đi kèm nhằm giúp học viên, người lao động tự do có thêm tài liệu tham khảo để ôn luyện và ghi nhớ kiến thức đã học, đảm bảo theo sát tài liệu huấn luyện an toàn lao động chuẩn Nghị định 44/2016/NĐ-CP và kiến thức thực tế ngoài công trường.

Chúc bạn làm bài thi vui vẻ.

Nếu có nhu cầu tư vấn về các khóa đào tạo huấn luyện ATVSLĐ, vui lòng liên hệ để nhận ưu đãi tốt nhất.

Thông tin liên tư vấn & Đăng ký khóa học

  • Địa chỉ hiện hành: Lầu 3, 230 Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Lợi, TPHCM
  • Địa chỉ cũ trước sát nhập: 230 Đại lộ Bình Dương, Phú Hoà, Thủ Dầu Một, Bình Dương.
  • Email: info@giaiphapantoan.com
  • Hotline: 0977043219

Câu hỏi bài kiểm tra an toàn lao động nhóm 1

Câu 1: Những đối tượng dưới đây, đối tượng nào bắt buộc phải được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Luật an toàn vệ sinh lao động từ 1.7.2016

a. Cán bộ quản lý nhóm 1, nhóm 2 (an toàn), người lao động thuộc nhóm 3,4,5,6

b. Những người học nghề, tập nghề.

c. Những người thử việc

d. Câu a và b đúng

e. Cả ba câu a, b và c đúng

Câu 2: Các yếu tố nguy hiểm xuất hiện trong quá trình lao động sản xuất là

a. các bộ phận truyền động (hay chuyển động) của máy.

b. Các mảnh văng bắn của vật liệu gia công và dụng cụ

c. Các yếu tố gây bỏng nhiệt, bỏng hóa chất

d. Điện giật, các chất phóng xạ

e. Cháy nổ nguyên vật liệu, nổ thiết bị áp lực

f. Các vật rơi vào người, té ngã

g. Những nơi cheo leo nguy hiểm trên cao, hầm sâu.

h. Các câu a, b, c, d, e, f và g đúng.

i. Các câu a, b, c, d, e, f đúng

Câu 3: Các yếu tố có hại gây nên bệnh nghề nghiệp là

a. Các yếu tố vật lý như: vi khí hậu, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng…

b. Các yếu tố hóa học (xăng dầu, bụi chì, thuốc trừ sâu, benzen…

c. Các yếu tố do bụi (bụi silic, bụi bông gai đay, bụi than…)

d. Các yếu tố vi sinh vật (siêu vi B, lao, HIV…)

e. Do tổ chức lao động không hợp lý, điều kiện vệ sinh kém (thời gian làm việc kéo dài, chỗ làm việc chật hẹp thiếu không khí, thiếu ánh sáng, môi trường làm việc bị ô nhiễm…)

f. Câu a, b, c, d đúng

g. Câu a, b, c , d và e đúng

Câu 4: Những thông tư nào của Bộ lao động – Thương binh & Xã hội nói về thực hiện chế độ Bồi dưỡng bằng hiện vật theo 4 mức cho Người lao động làm việc trong điều kiện nặng nhọc độc hại, nguy hiểm nhóm lao động loại IV, V, VI:

a. Thông tư số 25/2013 LĐTBXH-TT ngày 18/10/2013 của Bộ lao động – TB&XH

b. Thông tư số 26/2013 LĐTBXH-TT ngày 18/10/2013 của Bộ lao động – TB&XH

c. Cả hai câu a, b đúng

Câu 5: Theo NĐ 39/CP/2016 Ban hành ngày 15/05/2016 hướng dẫn việc khai báo, điều tra, lập biên bản, thống kê và báo cáo định kỳ tai nạn lao động. Thẩm quyền điều tra tai nạn lao động tại cơ sở

a. Các vụ tai nạn lao động nhẹ, một người bị thương nặng

b. Các vụ tai nạn lao động nặng 2 người bị thương, chết người

c. Các vụ tai nạn lao động nhẹ, nặng, chết người

Câu 6: Cơ sở lao động khi tổ chức tự kiểm tra, cần phải kiểm tra theo nội dung và hình thức theo Thông tư số 07/2016 LTBLĐTBXH ngày 15/05/2016 của Bộ lao động – thương binh & xã hội quy định gồm

a. 15 nội dung và 6 hình thức

b. 16 nội dung và 7 hình thức

c. 13 nội dung và 7 hình thức

Câu 7: Phương thức tự kiểm tra ở doanh nghiệp theo Thông tư số 07/2016/LTBLĐTBXH ngày 15/05/2016 của Bộ lao động – thương binh & xã hội qui định gồm mấy cấp

a. 3 cấp (doanh nghiệp, phân xưởng, tổ sản xuất)

b. 2 cấp (doanh nghiệp, phân xưởng)

c. 1 cấp (doanh nghiệp)

d. 4 cấp (cơ quan chủ quản cấp trên, doanh nghiệp, phân xưởng, tổ sản xuất)

Câu 8: Theo điều 7 quy định chi tiết của luật an toàn vệ sinh lao động có Hiệu lực ngày 1/7/2016 về an toàn lao động, vệ sinh lao động. Người sử dụng lao động có mấy nghĩa vụ? có mấy quyền

a. 7 nghĩa vụ, 5 quyền

b. 7 nghĩa vụ, 4 quyền

c. 6 nghĩa vụ, 3 quyền

d. 7 nghĩa vụ, 6 quyền

e. Không có câu nào đúng

Câu 9: Theo điều 6 quy định chi tiết của Luật an toàn vệ sinh lao động có Hiệu lực ngày 1/7/2016 về an toàn lao động, vệ sinh lao động Người lao động có mấy nghĩa vụ? có mấy quyền

a. 7 nghĩa vụ, 5 quyền

b. 7 nghĩa vụ, 4 quyền

c. 3 nghĩa vụ, 3 quyền

d. 3 nghĩa vụ, 6 quyền

e. Không có câu nào đúng

Câu 10: Trong truyền động, chuyển động của máy, thiết bị cơ khí có máy vùng nguy hiểm thường gặp

a. 2 vùng

b. 3 vùng

c. 4 vùng

d. Không có câu nào đúng

Đáp án:

Similar Posts

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *